Các phép thử phòng LAS-XD 277

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ CỦA PHÒNG

THÍ NGHIỆM LAS-XD 277

(Kèm theo Quyết định số: 106/QĐ-BXD, ngày 16 tháng 3 năm 2009

của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.)

Stt

Tên phép thử

Cơ sở pháp lý tiến hành thử

1

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

 

 

- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng

TCVN 4030:03

 

- Xác định giới hạn bền uốn và nén

TCVN 6016:95

 

- XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 6017:95

2

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

 

 

- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:93

 

- Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông

TCVN 3108:93

 

- Xác định khối lượng riêng

TCVN 3112:93

 

- Xác định độ hút nước

TCVN 3113:93

 

- Xác định khối lượng thể tích

TCVN 3115:93

 

- Xác định giới hạn bền khi nén

TCVN 3118:93

 

- Xác định giới hạn bền kéo khi uốn

TCVN 3119:93

3

THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA

 

 

- Thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2:06

 

- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4:06

 

- XĐ KLR:KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cột liệu lớn

TCVN 7572-5:06

 

- Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:06

 

- Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7:06

 

- XĐ HL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:06

 

- Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:06

 

- Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc

TCVN 7572-10:06

 

- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-11:06

 

- XĐ độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles)

TCVN 7572-12:06

 

- XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13:06

 

- Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá

TCVN 7572-17:06

 

- Xác định hàm lượng mica

TCVN 7572-20:06

4

BÊ TÔNG NHỰA

 

 

- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

22 TCN 62:84

 

- Xác định KL TT và KLR của các phối liệu trong hỗn hợp BTN

22TCN 62:84

 

- XĐ – KLR của bê tông nhựa bằng PP tỷ trọng kế và bằng PP T.toán

22TCN62:84

 

- Độ rỗng của cốt liệu và độ rống dư ở trạng thái đầm chặt

22TCN62:84

 

- Độ bão hoà nước của bê tông nhựa

22TCN62:84

 

- Hệ số bão hoà nước của bê tông nhựa

22TCN62:84

 

- Cường độ chịu nén

22TCN62:84

 

- Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt

22TCN62:84

 

- Độ bền chịu nước sau khi bão hoà nước lâu

22TCN62:84

 

- Thí nghiệm Marshall ( Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước)

22TCN62:84

 

- Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng phương pháp chiết

22TCN62:84

 

- Thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết

22TCN62:84

5

NHỰA BITUM

 

 

- Xác đinh độ kim lún ở 250C

22TCN 279:01

 

- Xác định độ kéo dài ở 250C

22TCN 279:01

 

- Xác định nhiệt độ hoá mềm ( Phương pháp vòng và bi)

22TCN 279:01

 

- Xác định nhiệt độ bắt lửa

22TCN 279:01

 

- Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 1630C trong 5h

22TCN 279:01

 

- XĐ tỷ lệ độ KLNĐ sau khi ĐN ở 1630C trong 5h so với KL ở 250C

22TCN 279:01

 

- Xác định lượng hoà tan trong Trichlorethylene

22TCN 279:01

 

- Xác định khối lượng riêng ở 250C

22TCN 279:01

 

- Xác định độ dính bám đối với đá

22TCN 279:01

6

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG

 

 

- Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195:95

 

- Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:95

 

- Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVM 4197:95

 

- Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 4198:95

 

- Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng

TCVN 4199:95

 

- Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200:95

 

- Xác định độ chặt tiêu chuẩn

TCVN 4201:95

 

- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:95

 

- Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) – Trong phòng thí nghiệm

22TCN 332-06

 

- Xác định đặc trưng hệ số thấm của đất

14TCN 139-2005

7

KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG

 

 

- Thử kéo

TCVN 197:2002

 

- Thử uốn

TCVN 198:85

 

- Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử uốn

TCVN 5401:91

 

- Kiểm tra chất lượng hàn ống - Thử nén dẹt

TCVN 5402:91

 

- Thử kéo mối hàn kim loai

TCVN 5403:91

 

- Ống thép hàn - Thử siêu âm mối hàn để phát hiện các khuyết tật

TCVN 6116:96

`

- Kiểm tra không phá huỷ mối hàn – Phương pháp siêu âm

TCVN 1548:87

 

- Kiểm tra không phá huỷ mối hàn – Phương pháp siêu âm

TCVN 6735:2000

8

THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

 

 

- Độ dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai

22TCN 02-71

 

- Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát

22TCN 346:06

 

- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m

22TCN 16:79

 

- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi “E” nền đường bằng tấm ép lớn

22TCN 211:06

 

- XĐ môđum đàn hồi “E” chung của áo đường bằng cần Ben kelman

22TCN 251:98

 

- PP xác định môđun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng

TCXDVN 80:02

 

- Đo điện trở đất

TCXDVN 46:07

 

- PP điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông

TCXDVN 240:2000

 

- Đo lún công trình

TCXDVN 271:02

 

- Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT)

TCXDVN 174:89

 

- Cọc – PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

TCXDVN 269:02

 

- Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA)

ASTM D4945-00

 

- Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng PP siêu âm

TCXDVN 358:05

 

- Thí nghiệm biến dạng nhỏ( PIT)

TCXDVN 359:05

9

THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

 

 

- Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3:03

 

- Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn

TCVN 3121-10:03

 

- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

TCVN 3121-11:03

10

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY

 

 

- Xác định cường độ bền nén

TCVN 6355-1:98

 

- Xác định cường độ bền uốn

TCVN 6355-2:98

 

- Xác định độ hút nước

TCVN 6355-3:98

 

- Xác định khối lượng riêng

TCVN 6355-4:98

 

- Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:98

 

- Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:98

11

THỬ CƠ LÝ VẬT LIÊỤ BỘT KHOÁNG TRONG B.T.N

 

 

- Thành phần hạt

22TCN 58-84

 

- Lượng mất khi nung

22TCN 58-84

 

- Hàm lượng nước

22TCN 58-84

 

- Khối lượng riêng của bột khoáng chất

22TCN 58-84

 

- KL thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất

22TCN 58-84

 

- Hệ số háo nước

22TCN 58-84

 

- Xác định KLR của bột khoáng chất và nhựa đường

22TCN 58-84

 

- KLTT và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

22TCN 58-84

 

- Độ trương nở thể tích của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

22TCN 58-84

 

- Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng

22TCN 58-84

12

ĐẤT GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH

 

 

- Xác đinh đầm nến chặt

22TCN 59-84

 

- Xác định cường độ kháng ép

22TCN 59-84

 

- Xác định môđun đàn hồi

22TCN 59-84

 

- Xác định độ ổn định nước sau 5 chu kỳ bão hoà - sấy

22TCN 59-84

 

- Xác định cường độ kháng kéo

22TCN 59-84

 

- Xác định môdul đàn hồi cả vật liệu đá gia cố chất kết dính vô cơ

22TCN 72:84

 

- Xác định cường độ ép chẻ của VL hạt liên kết bằng các chất kết dính

22TCN 73:84

 

- Thành phần cấp phối hạt của vật liệu

22TCN 57:84

13

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BLỐC BÊ TÔNG NHẸ

 

 

- Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCXDVN 317:04

 

- Xác định cường độ nén

TCXDVN 317:04

 

- Xác định khối lượng thể tích khô

TCXDVN 317:04

 

- Xác định độ hút nước

TCXDVN 317:04

 

Ghi chú: Phòng được phép thực hiện các phép thử  trên theo tiêu chuẩn nước ngoài tương đương khác nhau như: (ASTM, AASHTO, TCN ,BS, JIS …)

Bài viết khác

Hỗ trợ trực tuyến

Liên kết website

Quảng cáo

1000 nam thang long
  • Doanh nghiep tu nhân Xuan Truong
  • Cong ty co phan Tasco
  • Tinh Ninh Binh
  • So Nong Nghiep Phat Trien Nong Thon Tinh Thanh Hoa
  • So Giao Thong Ha Nam
  • So Giao Thong Thai Binh
  • So giao thong Hung Yen
Số người truy cập: 22167
Số người online: 5
Powerby mtcn.vn